Bảng giá đo đạc địa chính tại Cần Thơ theo quy định mới nhất

.
Bảng giá đo đạc địa chính tại Cần Thơ theo quy định mới nhất
16 Tháng Bảy, 2018 Lê Minh

BẢNG GIÁ ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH TẠI CẦN THƠ Kiến thức của bạn: Bảng giá đo đạc địa chính tại Cần Thơ là bao nhiêu? Kiến thức của luật sư: Căn cứ pháp lý: Luật Đất đai 2013; Quyết định 11/2018/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính do […]

Bài viết cùng chủ đề
  • Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang (10/08/2018)
  • Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND về việc ban hành quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam (10/08/2018)
  • Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức sử dụng đất chưa có quyết định giao đất tại Hà Nội (08/08/2018)
BẢNG GIÁ ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH TẠI CẦN THƠ

Kiến thức của bạn:

Bảng giá đo đạc địa chính tại Cần Thơ là bao nhiêu?

Kiến thức của luật sư:

Căn cứ pháp lý:

  • Luật Đất đai 2013;
  • Quyết định 11/2018/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính do thành phố Cần Thơ ban hành
Nội dung kiến thức bảng giá đo đạc địa chính tại Cần Thơ:

     Bảng giá đo đạc địa chính tại Cần Thơ được ban hành kèm theo Quyết định 11/2018/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính do thành phố Cần Thơ ban hành có hiệu lực từ ngày ngày 16 tháng 7 năm 2018.

1. Đo đạc trích đo địa chính thửa đất

a) Trường hợp lập mới hồ sơ trích đo địa chính thửa đất

STT

Diện tích

(m²)

Phường, thị trấn

(Đồng/hồ sơ)

(Đồng/hồ sơ)

1

< 100

1.354.000

902.000

2

100 – 300

1.608.000

1.072.000

3

301 – 500

1.704.000

1.140.000

4

501 – 1.000

2.087.000

1.388.000

5

1.001 – 3.000

2.866.000

1.901.000

6

3.001 – 10.000

4.400.000

2.933.000

(Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT)

     Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000 m2 (lớn hơn 01 ha) như sau:

  • Từ trên 01 ha đến 10 ha tính bằng 1,2 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 10 ha đến 50 ha tính bằng 1,3 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 50 ha đến 100 ha tính bằng 1,4 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 100 ha đến 500 ha tính bằng 1,6 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 500 ha đến 1000 ha tính bằng 1,8 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2.
Bảng giá đo đạc địa chính tại Cần Thơ

Bảng giá đo đạc địa chính tại Cần Thơ

b) Trường hợp thực hiện kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập

STT

Diện tích

(m²)

Phường, thị trấn

(Đồng/hồ sơ)

(Đồng/hồ sơ)

1

< 100

338.000

226.000

2

100 – 300

402.000

268.000

3

301 – 500

426.000

285.000

4

501 – 1.000

522.000

347.000

5

1.001 – 3.000

716.000

475.000

6

3.001 – 10.000

1.101.000

733.000

(Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT)

     Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000 m2 (lớn hơn 01 ha) như sau:

  • Từ trên 01 ha đến 10 ha tính bằng 1,2 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 10 ha đến 50 ha tính bằng 1,3 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 50 ha đến 100 ha tính bằng 1,4 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 100 ha đến 500 ha tính bằng 1,6 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 500 ha đến 1000 ha tính bằng 1,8 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2.
2. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính

STT

Tỷ lệ

Đơn giá

(Đồng/m2)

1

1/500

928

2

1/1000

514

3

1/2000

136

4

1/5000

20

(Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT)

3. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính

STT

Diện tích

(m²)

Phường, thị trấn

(Đồng/hồ sơ)

(Đồng/hồ sơ)

1

< 100

677.000

451.000

2

100 – 300

804.000

536.000

3

301 – 500

852.000

570.000

4

501 – 1.000

1.044.000

694.000

5

1.001 – 3.000

1.433.000

951.000

6

3.001 – 10.000

2.200.000

1.467.000

(Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT)

     Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000m2 (lớn hơn 01 ha) như sau:

  • Từ trên 01 ha đến 10 ha tính bằng 1,2 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 10 ha đến 50 ha tính bằng 1,3 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 50 ha đến 100 ha tính bằng 1,4 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 100 ha đến 500 ha tính bằng 1,6 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 500 ha đến 1000 ha tính bằng 1,8 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2.
4. Đo đạc tài sản gắn liền với đất

STT

Diện tích sử dụng

(m²)

Phường, thị trấn

(Đồng/hồ sơ)

(Đồng/hồ sơ)

1

< 100

474.000

316.000

2

100 – 300

563.000

375.000

3

301 – 500

596.000

399.000

4

501 – 1.000

731.000

486.000

5

1.001 – 3.000

1.003.000

666.000

6

3.001 – 10.000

1.541.000

1.027.000

(Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT)

     Mức đo đạc diện tích sử dụng tài sản gắn liền với đất lớn hơn 10.000 m2 (lớn hơn 01 ha) như sau:

  • Từ trên 01 ha đến 10 ha tính bằng 1,2 định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 10 ha đến 50 ha tính bằng 1,3 định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 50 ha đến 100 ha tính bằng 1,4 định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 100 ha đến 500 ha tính bằng 1,6 định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 500 ha đến 1000 ha tính bằng 1,8 định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2

     Để được tư vấn chi tiết về vấn đề bảng giá đo đạc địa chính tại Cần Thơ theo quy định mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ tới Tổng đài tư vấn Luật đất đai miễn phí 24/7: 1900.6500 để được luật sư tư vấn hoặc gửi câu hỏi về địa chỉ Gmail:  [email protected] Chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ câu hỏi của quý khách một cách tốt nhất!

     Xin chân thành cảm ơn!

Tư vấn Email Soạn đơn, hợp đồng Tư vấn tại văn phòng
Đặt câu hỏi tại đây
-->
Bài viết cùng chuyên mục
  • Quyết định 20/2017/QĐ-UBND quy định hạn mức giao đất tại Hà Nội
  • Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND sửa đổi khoản 1, Điều 17 quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang
  • Tải quyết định số 08/2018/QĐ-UBND tỉnh Bình Định về hệ số điều chỉnh giá đất
  • Quyết định 33/2014/QĐ-UBND quy định diện tích tối thiểu tách thửa trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
  • Quyết định 23/2017/QĐ-UBND quy định về việc miễn giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
  • Tải quyết định 06/2015/QĐ-UBND tỉnh Tuyên Quang về bồi thường khi bị thu hồi đất
  • Quyết định 178/2001/QĐ-TTG quy định quyền và nghĩa vụ của cá nhân khi được giao rừng
  • Thông tư 80/2017/TT-BTC hướng dẫn việc xác định giá trị hoàn trả khi Nhà nước thu hồi đất
  • Thông tư 42/2014/TT-BTNMT định mức kinh tế – kĩ thuật, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Các bài viết khác
  • Quyết định 1399/QĐ-BHXH năm 2014 quy định về tổ chức thực hiện bảo hiểm y tế trong khám, chữa bệnh
  • Thông tư 23/2016/TT-BTC hướng dẫn một số nội dung về quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập.
  • Thông tư 26/2014/TT-BQP về Danh mục bệnh hiểm nghèo, Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày để thực hiện chế độ, chính sách trong quân đội
  • Tải luật chứng khoán sửa đổi 2010 - Luật Toàn Quốc
  • Nghị định 08/1998/NĐ-CP quy chế thành lập hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
  • Tải nghị định 35/2003/NĐ-CP hướng dẫn Luật phòng cháy và chữa cháy - Luật Toàn Quốc
  • Thông tư 09/2015/TT-BYT về xác nhận nội dung quảng cáo các sản phẩm thuộc lĩnh vực y tế
  • Nghị quyết số 20/2016/ NQ-HĐND Thành Phố Hà Nội
  • Quyết định 20/2017/QĐ-UBND quy định hạn mức giao đất tại Hà Nội
  • Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND sửa đổi khoản 1, Điều 17 quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Nguồn: luattoanquoc.com