Bảng giá đo đạc địa chính tại Cần Thơ theo quy định mới nhất

.
Bảng giá đo đạc địa chính tại Cần Thơ theo quy định mới nhất
16 Tháng Bảy, 2018 Lê Minh

BẢNG GIÁ ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH TẠI CẦN THƠ Kiến thức của bạn: Bảng giá đo đạc địa chính tại Cần Thơ là bao nhiêu? Kiến thức của luật sư: Căn cứ pháp lý: Luật Đất đai 2013; Quyết định 11/2018/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính do […]

Bài viết cùng chủ đề
  • Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Vĩnh Long (16/10/2018)
  • Đối tượng tái định cư tại An Giang khi Nhà nước thu hồi đất (15/10/2018)
  • Một số khoản hỗ trợ tại An Giang khi Nhà nước thu hồi đất (15/10/2018)
BẢNG GIÁ ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH TẠI CẦN THƠ

Kiến thức của bạn:

Bảng giá đo đạc địa chính tại Cần Thơ là bao nhiêu?

Kiến thức của luật sư:

Căn cứ pháp lý:

  • Luật Đất đai 2013;
  • Quyết định 11/2018/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính do thành phố Cần Thơ ban hành
Nội dung kiến thức bảng giá đo đạc địa chính tại Cần Thơ:

     Bảng giá đo đạc địa chính tại Cần Thơ được ban hành kèm theo Quyết định 11/2018/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính do thành phố Cần Thơ ban hành có hiệu lực từ ngày ngày 16 tháng 7 năm 2018.

1. Đo đạc trích đo địa chính thửa đất

a) Trường hợp lập mới hồ sơ trích đo địa chính thửa đất

STT

Diện tích

(m²)

Phường, thị trấn

(Đồng/hồ sơ)

(Đồng/hồ sơ)

1

< 100

1.354.000

902.000

2

100 – 300

1.608.000

1.072.000

3

301 – 500

1.704.000

1.140.000

4

501 – 1.000

2.087.000

1.388.000

5

1.001 – 3.000

2.866.000

1.901.000

6

3.001 – 10.000

4.400.000

2.933.000

(Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT)

     Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000 m2 (lớn hơn 01 ha) như sau:

  • Từ trên 01 ha đến 10 ha tính bằng 1,2 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 10 ha đến 50 ha tính bằng 1,3 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 50 ha đến 100 ha tính bằng 1,4 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 100 ha đến 500 ha tính bằng 1,6 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 500 ha đến 1000 ha tính bằng 1,8 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2.
Bảng giá đo đạc địa chính tại Cần Thơ

Bảng giá đo đạc địa chính tại Cần Thơ

b) Trường hợp thực hiện kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập

STT

Diện tích

(m²)

Phường, thị trấn

(Đồng/hồ sơ)

(Đồng/hồ sơ)

1

< 100

338.000

226.000

2

100 – 300

402.000

268.000

3

301 – 500

426.000

285.000

4

501 – 1.000

522.000

347.000

5

1.001 – 3.000

716.000

475.000

6

3.001 – 10.000

1.101.000

733.000

(Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT)

     Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000 m2 (lớn hơn 01 ha) như sau:

  • Từ trên 01 ha đến 10 ha tính bằng 1,2 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 10 ha đến 50 ha tính bằng 1,3 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 50 ha đến 100 ha tính bằng 1,4 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 100 ha đến 500 ha tính bằng 1,6 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 500 ha đến 1000 ha tính bằng 1,8 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2.
2. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính

STT

Tỷ lệ

Đơn giá

(Đồng/m2)

1

1/500

928

2

1/1000

514

3

1/2000

136

4

1/5000

20

(Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT)

3. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính

STT

Diện tích

(m²)

Phường, thị trấn

(Đồng/hồ sơ)

(Đồng/hồ sơ)

1

< 100

677.000

451.000

2

100 – 300

804.000

536.000

3

301 – 500

852.000

570.000

4

501 – 1.000

1.044.000

694.000

5

1.001 – 3.000

1.433.000

951.000

6

3.001 – 10.000

2.200.000

1.467.000

(Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT)

     Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000m2 (lớn hơn 01 ha) như sau:

  • Từ trên 01 ha đến 10 ha tính bằng 1,2 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 10 ha đến 50 ha tính bằng 1,3 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 50 ha đến 100 ha tính bằng 1,4 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 100 ha đến 500 ha tính bằng 1,6 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 500 ha đến 1000 ha tính bằng 1,8 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2.
4. Đo đạc tài sản gắn liền với đất

STT

Diện tích sử dụng

(m²)

Phường, thị trấn

(Đồng/hồ sơ)

(Đồng/hồ sơ)

1

< 100

474.000

316.000

2

100 – 300

563.000

375.000

3

301 – 500

596.000

399.000

4

501 – 1.000

731.000

486.000

5

1.001 – 3.000

1.003.000

666.000

6

3.001 – 10.000

1.541.000

1.027.000

(Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT)

     Mức đo đạc diện tích sử dụng tài sản gắn liền với đất lớn hơn 10.000 m2 (lớn hơn 01 ha) như sau:

  • Từ trên 01 ha đến 10 ha tính bằng 1,2 định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 10 ha đến 50 ha tính bằng 1,3 định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 50 ha đến 100 ha tính bằng 1,4 định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 100 ha đến 500 ha tính bằng 1,6 định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2;
  • Từ trên 500 ha đến 1000 ha tính bằng 1,8 định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2

Bài viết tham khảo:

  • Đo đạc xác định lại mốc ranh giới giữa các thửa đất đã được cấp sổ đỏ
  • Thủ tục trích lục thửa đất trích đo thửa đất theo quy định pháp luật

     Để được tư vấn chi tiết về bảng giá đo đạc địa chính tại Cần Thơ theo quy định mới nhất quý khách vui lòng liên hệ tới Tổng đài tư vấn Luật đất đai: 19006500 để được tư vấn chi tiết hoặc gửi câu hỏi về Email: [email protected] Chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ câu hỏi của quý khách một cách tốt nhất.

     Luật Toàn Quốc xin chân thành cảm ơn.

Tư vấn Email Soạn đơn, hợp đồng Tư vấn tại văn phòng
Đặt câu hỏi tại đây
-->
Bài viết cùng chuyên mục
  • Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Vĩnh Long
  • Tải mẫu đơn đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ dự án
  • Quyết định 853/2009/QĐ-UBND về việc ban hành quy định về mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí đăng kí giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm
  • Đối tượng tái định cư tại An Giang khi Nhà nước thu hồi đất
  • Một số khoản hỗ trợ tại An Giang khi Nhà nước thu hồi đất
  • Hỗ trợ đào tạo chuyển đổi nghề và hỗ trợ do ngừng sản xuất kinh doanh tại An Giang khi Nhà nước thu hồi đất
  • Tải mẫu hợp đồng mua bán nhà công trình xây dựng có sẵn
  • Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất tại An Giang khi Nhà nước thu hồi đất
  • Bồi thường đất nằm trong hành lang tại An Giang do bị hạn chế khả năng sử dụng đất
Các bài viết khác
  • Tải Quyết định chuyển vụ án giải quyết theo thủ tục rút gọn sang giải quyết theo thủ tục thông thường (tại Tòa án cấp phúc thẩm) (mẫu số 81-DS)
  • Thẩm quyền của Thanh tra chuyên ngành trong xử phạt VPHC trong lĩnh vực bảo vệ môi trường được quy định như thế nào?
  • Thẩm quyền của Công an nhân dân trong xử phạt VPHC trong lĩnh vực bảo vệ môi trường được quy định như thế nào?
  • Thẩm quyền của Chủ tịch UBND các cấp trong xử phạt VPHC về bảo vệ môi trường được quy định như thế nào?
  • Mức phạt hành vi cản trở hoạt động quản lý nhà nước, thanh tra, kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường là bao nhiêu?
  • Mức phạt vi phạm quy định về sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, lưu giữ, vận chuyển sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen theo quy định mới nhất
  • Thủ tục đổi thẻ căn cước công dân - Luật Toàn Quốc
  • Giới hạn cấp tín dụng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  • Tải Thông tư liên tịch 02/2001/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BTP về việc áp dụng một số quy định tại chương các tội xâm phạm sỡ hữu
  • Trình tự, thủ tục chứng nhận lãnh sự tại Bộ Ngoại giao
Nguồn: luattoanquoc.com